Giá vàng Tây Nguyên hôm nay cập nhật mức mua vào và bán ra theo dữ liệu mới nhất đang có.
Giá Vàng Hôm Nay Tại Tây Nguyên
Cập nhật lúc: 2026-07-28 02:47
| Loại vàng | Thương hiệu | Khu vực | Mua vào (VND) | Bán ra (VND) | +/- |
|---|---|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC theo lượng | SJC | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 143.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | SJC | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 143.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng SJC 1 chỉ | SJC | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 143.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | SJC | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 143.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | SJC | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 143.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Trang sức vàng SJC 9999 | SJC | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 143.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng trang sức SJC 99% | SJC | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 143.000.000₫ | ▲ +990.099 |
| Nữ trang 68% | SJC | Toàn quốc | 88.411.927₫ | 95.646.430₫ | ▲ +680.068 |
| Nữ trang 41,7% | SJC | Toàn quốc | 51.466.422₫ | 58.700.925₫ | ▲ +417.042 |
| Vàng miếng SJC PNJ | PNJ | Tây Nguyên | 139.000.000₫ | 141.845.029₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | PNJ | Tây Nguyên | 137.699.415₫ | 140.544.444₫ | ▼ -100.000 |
| Vàng Kim Bảo 9999 | PNJ | Tây Nguyên | 137.699.415₫ | 140.544.444₫ | ▼ -100.000 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | PNJ | Tây Nguyên | 137.699.415₫ | 140.544.444₫ | ▼ -100.000 |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | PNJ | Tây Nguyên | 136.236.257₫ | 139.487.719₫ | ▲ +600.000 |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | PNJ | Tây Nguyên | 136.098.070₫ | 139.349.532₫ | ▲ +600.000 |
| Vàng nữ trang 99 | PNJ | Tây Nguyên | 133.049.825₫ | 138.089.591₫ | ▲ +590.000 |
| Vàng 14K PNJ | PNJ | Tây Nguyên | 74.369.064₫ | 81.603.567₫ | ▲ +350.000 |
| Vàng 18K PNJ | PNJ | Tây Nguyên | 97.381.287₫ | 104.615.789₫ | ▲ +450.000 |
| Vàng 416 (10K) | PNJ | Tây Nguyên | 50.795.965₫ | 58.030.468₫ | ▲ +250.000 |
| Vàng 916 (22K) | PNJ | Tây Nguyên | 122.734.561₫ | 127.774.327₫ | ▲ +550.000 |
| Vàng 650 (15.6K) | PNJ | Tây Nguyên | 83.432.515₫ | 90.667.018₫ | ▲ +390.000 |
| Vàng 680 (16.3K) | PNJ | Tây Nguyên | 87.618.772₫ | 94.853.275₫ | ▲ +410.000 |
| Vàng 375 (9K) | PNJ | Tây Nguyên | 45.073.392₫ | 52.307.895₫ | ▲ +220.000 |
| Vàng 333 (8K) | PNJ | Tây Nguyên | 39.212.632₫ | 46.447.135₫ | ▲ +200.000 |
| Vàng miếng SJC Phú Quý | Phú Quý | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 143.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | Phú Quý | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 141.438.596₫ | ▲ +1.000.000 |
| 1 Lượng vàng 9999 Phú Quý | Phú Quý | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 141.438.596₫ | ▲ +1.000.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | Phú Quý | Toàn quốc | 138.918.713₫ | 141.357.310₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng trang sức 999.9 | Phú Quý | Toàn quốc | 137.780.702₫ | 141.032.164₫ | ▲ +1.500.000 |
| Vàng trang sức 999 Phú Quý | Phú Quý | Toàn quốc | 137.699.415₫ | 140.950.877₫ | ▲ +1.500.000 |
| Vàng trang sức 99 | Phú Quý | Toàn quốc | 136.402.895₫ | 139.621.842₫ | ▲ +1.485.000 |
| Vàng trang sức 98 | Phú Quý | Toàn quốc | 135.025.088₫ | 138.211.520₫ | ▲ +1.470.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | Phú Quý | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 143.000.000₫ | — |
| Vàng 999.0 phi SJC | Phú Quý | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 143.000.000₫ | — |
| Vàng 610 (14.6K) | PNJ | Tây Nguyên | 77.856.257₫ | 85.090.760₫ | ▲ +370.000 |
| Vàng SJC 2 chỉ | SJC | Toàn quốc | 139.000.000₫ | 143.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng miếng SJC Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 140.950.877₫ | 142.576.608₫ | ▲ +800.000 |
| Vàng 999 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 140.950.877₫ | 142.576.608₫ | ▲ +800.000 |
| Vàng 985 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 129.652.047₫ | 134.529.240₫ | ▲ +500.000 |
| Vàng 980 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 129.001.754₫ | 133.878.947₫ | ▲ +500.000 |
| Vàng 950 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 125.100.000₫ | — | — |
| Vàng 750 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 91.853.801₫ | 97.543.860₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng 680 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 82.505.848₫ | 88.195.906₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng 610 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 80.067.251₫ | 85.757.310₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 138.593.567₫ | 141.438.596₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 128.839.181₫ | 132.090.643₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng ta Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 128.026.316₫ | 131.277.778₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng 18K Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 93.138.129₫ | 97.608.889₫ | ▲ +760.000 |
| Vàng Trắng Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 93.138.129₫ | 97.608.889₫ | ▲ +760.000 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | PNJ | Tây Nguyên | 137.699.415₫ | 140.544.444₫ | ▼ -100.000 |
| Đồng bạc mỹ nghệ 999 | Phú Quý | Toàn quốc | 2.228.877₫ | 2.622.304₫ | ▲ +86.000 |
| Quốc tế | Toàn quốc | 4.677₫ | 4.677₫ | ▼ -53 |
* Đơn vị: VND/lượng. Tự động cập nhật mỗi 5 phút.
- Giá Vàng miếng SJC theo lượng tại Giá vàng hôm nay tại Tây Nguyên đang là 139.000k Mua Vào / Bán Ra 143.000k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng SJC 5 chỉ tại Giá vàng hôm nay tại Tây Nguyên đang là 139.000k Mua Vào / Bán Ra 143.000k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng SJC 1 chỉ tại Giá vàng hôm nay tại Tây Nguyên đang là 139.000k Mua Vào / Bán Ra 143.000k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ tại Giá vàng hôm nay tại Tây Nguyên đang là 139.000k Mua Vào / Bán Ra 143.000k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân tại Giá vàng hôm nay tại Tây Nguyên đang là 139.000k Mua Vào / Bán Ra 143.000k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Trang sức vàng SJC 9999 tại Giá vàng hôm nay tại Tây Nguyên đang là 139.000k Mua Vào / Bán Ra 143.000k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng trang sức SJC 99% tại Giá vàng hôm nay tại Tây Nguyên đang là 139.000k Mua Vào / Bán Ra 143.000k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Nữ trang 68% tại Giá vàng hôm nay tại Tây Nguyên đang là 88.412k Mua Vào / Bán Ra 95.646k. Chênh lệch khoảng 7.235k vnđ
- Giá Nữ trang 41,7% tại Giá vàng hôm nay tại Tây Nguyên đang là 51.466k Mua Vào / Bán Ra 58.701k. Chênh lệch khoảng 7.235k vnđ
- Giá Vàng miếng SJC PNJ tại Giá vàng hôm nay tại Tây Nguyên đang là 139.000k Mua Vào / Bán Ra 141.845k. Chênh lệch khoảng 2.845k vnđ
Biểu đồ lịch sử giá đã ghi nhận
Hệ thống tích lũy tối đa 30 lần ghi nhận gần nhất. Sau khi vừa nâng cấp, biểu đồ sẽ đầy dần theo các lần cập nhật giá.
Dự đoán giá 3 phiên tiếp theo
Dự phóng kỹ thuật dựa trên biến động gần nhất, chỉ dùng để tham khảo.
Tính giá và quy đổi vàng
Cách xem bảng giá Giá vàng Tây Nguyên hôm nay
Mua vào là mức đơn vị kinh doanh mua vàng từ khách hàng; bán ra là mức khách hàng mua vàng. Khoảng chênh lệch mua – bán cần được cân nhắc, nhất là với giao dịch ngắn hạn.
Bảng giá được cập nhật theo nguồn dữ liệu tại thời điểm hiển thị. Giá giao dịch thực tế có thể thay đổi; vui lòng liên hệ Tiệm Vàng Đăng Kha 2 Khoa để xác nhận trước khi mua bán.
Câu hỏi thường gặp
Giá trên website có phải giá chốt tại quầy không?
Không nhất thiết. Mức giá chốt phụ thuộc loại vàng, trọng lượng, tình trạng sản phẩm và thời điểm giao dịch.
Một lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?
Một lượng, còn gọi là một cây, bằng 10 chỉ; một chỉ bằng 10 phân.