Bỏ qua đến nội dung
Giá vàng minh bạch · Cập nhật liên tụcSố 60, Bến Tre, Việt Nam · 0275 3860 775
Gọi tư vấn

Giá Vàng 18K tại Thừa Thiên Huế cập nhật mức mua vào và bán ra theo dữ liệu mới nhất đang có.

Giá Vàng 18K Tại Thừa Thiên Huế Hôm Nay

Cập nhật lúc: 2026-07-29 09:26

Loại vàng Thương hiệu Khu vực Mua vào (VND) Bán ra (VND) +/-
Vàng 18K PNJ * Tham khảo PNJ Hồ Chí Minh 95.629.825₫ 102.734.211₫ ▲ +450.000
Vàng 750 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 90.201.754₫ 95.789.474₫ ▲ +1.000.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Ngọc Thẩm Toàn quốc 91.462.982₫ 95.853.333₫ ▲ +760.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Ngọc Thẩm Toàn quốc 91.462.982₫ 95.853.333₫ ▲ +760.000

* Đơn vị: VND/lượng. Tự động cập nhật mỗi 5 phút.

- Giá Vàng 18K PNJ tại Giá Vàng 18K tại Thừa Thiên Huế đang là 95.630k Mua Vào / Bán Ra 102.734k. Chênh lệch khoảng 7.104k vnđ

- Giá Vàng 750 Mi Hồng tại Giá Vàng 18K tại Thừa Thiên Huế đang là 90.202k Mua Vào / Bán Ra 95.789k. Chênh lệch khoảng 5.588k vnđ

- Giá Vàng 18K Ngọc Thẩm tại Giá Vàng 18K tại Thừa Thiên Huế đang là 91.463k Mua Vào / Bán Ra 95.853k. Chênh lệch khoảng 4.390k vnđ

- Giá Vàng Trắng Ngọc Thẩm tại Giá Vàng 18K tại Thừa Thiên Huế đang là 91.463k Mua Vào / Bán Ra 95.853k. Chênh lệch khoảng 4.390k vnđ

Cách xem bảng giá Giá Vàng 18K tại Thừa Thiên Huế

Mua vào là mức đơn vị kinh doanh mua vàng từ khách hàng; bán ra là mức khách hàng mua vàng. Khoảng chênh lệch mua – bán cần được cân nhắc, nhất là với giao dịch ngắn hạn.

Bảng giá được cập nhật theo nguồn dữ liệu tại thời điểm hiển thị. Giá giao dịch thực tế có thể thay đổi; vui lòng liên hệ Tiệm Vàng Đăng Kha 2 Khoa để xác nhận trước khi mua bán.

Câu hỏi thường gặp

Giá trên website có phải giá chốt tại quầy không?

Không nhất thiết. Mức giá chốt phụ thuộc loại vàng, trọng lượng, tình trạng sản phẩm và thời điểm giao dịch.

Một lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?

Một lượng, còn gọi là một cây, bằng 10 chỉ; một chỉ bằng 10 phân.