Giá vàng Đông Nam Bộ hôm nay cập nhật mức mua vào và bán ra theo dữ liệu mới nhất đang có.
Giá Vàng Hôm Nay Tại Đông Nam Bộ
Cập nhật lúc: 2026-07-29 10:21
| Loại vàng | Thương hiệu | Khu vực | Mua vào (VND) | Bán ra (VND) | +/- |
|---|---|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC theo lượng | SJC | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | SJC | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng SJC 1 chỉ | SJC | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | SJC | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | SJC | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Trang sức vàng SJC 9999 | SJC | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng trang sức SJC 99% | SJC | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +990.099 |
| Nữ trang 68% | SJC | Toàn quốc | 86.821.784₫ | 93.926.170₫ | ▲ +680.068 |
| Nữ trang 41,7% | SJC | Toàn quốc | 50.540.767₫ | 57.645.153₫ | ▲ +417.042 |
| Vàng miếng SJC PNJ | PNJ | Đông Nam Bộ | 136.500.000₫ | 139.293.860₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | PNJ | Đông Nam Bộ | 135.222.807₫ | 138.016.667₫ | ▼ -100.000 |
| Vàng Kim Bảo 9999 | PNJ | Đông Nam Bộ | 135.222.807₫ | 138.016.667₫ | ▼ -100.000 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | PNJ | Đông Nam Bộ | 135.222.807₫ | 138.016.667₫ | ▼ -100.000 |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | PNJ | Đông Nam Bộ | 133.785.965₫ | 136.978.947₫ | ▲ +600.000 |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | PNJ | Đông Nam Bộ | 133.650.263₫ | 136.843.246₫ | ▲ +600.000 |
| Vàng nữ trang 99 | PNJ | Đông Nam Bộ | 130.656.842₫ | 135.605.965₫ | ▲ +590.000 |
| Vàng 14K PNJ | PNJ | Đông Nam Bộ | 73.031.491₫ | 80.135.877₫ | ▲ +350.000 |
| Vàng 18K PNJ | PNJ | Đông Nam Bộ | 95.629.825₫ | 102.734.211₫ | ▲ +450.000 |
| Vàng 416 (10K) | PNJ | Đông Nam Bộ | 49.882.368₫ | 56.986.754₫ | ▲ +250.000 |
| Vàng 916 (22K) | PNJ | Đông Nam Bộ | 120.527.105₫ | 125.476.228₫ | ▲ +550.000 |
| Vàng 650 (15.6K) | PNJ | Đông Nam Bộ | 81.931.930₫ | 89.036.316₫ | ▲ +390.000 |
| Vàng 680 (16.3K) | PNJ | Đông Nam Bộ | 86.042.895₫ | 93.147.281₫ | ▲ +410.000 |
| Vàng 375 (9K) | PNJ | Đông Nam Bộ | 44.262.719₫ | 51.367.105₫ | ▲ +220.000 |
| Vàng 333 (8K) | PNJ | Đông Nam Bộ | 38.507.368₫ | 45.611.754₫ | ▲ +200.000 |
| Vàng miếng SJC Phú Quý | Phú Quý | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | Phú Quý | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 138.894.737₫ | ▲ +1.000.000 |
| 1 Lượng vàng 9999 Phú Quý | Phú Quý | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 138.894.737₫ | ▲ +1.000.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | Phú Quý | Toàn quốc | 136.420.175₫ | 138.814.912₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng trang sức 999.9 | Phú Quý | Toàn quốc | 135.302.632₫ | 138.495.614₫ | ▲ +1.500.000 |
| Vàng trang sức 999 Phú Quý | Phú Quý | Toàn quốc | 135.222.807₫ | 138.415.789₫ | ▲ +1.500.000 |
| Vàng trang sức 99 | Phú Quý | Toàn quốc | 133.949.605₫ | 137.110.658₫ | ▲ +1.485.000 |
| Vàng trang sức 98 | Phú Quý | Toàn quốc | 132.596.579₫ | 135.725.702₫ | ▲ +1.470.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | Phú Quý | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | — |
| Vàng 999.0 phi SJC | Phú Quý | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | — |
| Vàng 610 (14.6K) | PNJ | Đông Nam Bộ | 76.455.965₫ | 83.560.351₫ | ▲ +370.000 |
| Vàng SJC 2 chỉ | SJC | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng miếng SJC Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 138.415.789₫ | 140.012.281₫ | ▲ +800.000 |
| Vàng 999 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 138.415.789₫ | 140.012.281₫ | ▲ +800.000 |
| Vàng 985 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 127.320.175₫ | 132.109.649₫ | ▲ +500.000 |
| Vàng 980 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 126.681.579₫ | 131.471.053₫ | ▲ +500.000 |
| Vàng 950 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 122.850.000₫ | — | — |
| Vàng 750 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 90.201.754₫ | 95.789.474₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng 680 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 81.021.930₫ | 86.609.649₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng 610 Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 78.627.193₫ | 84.214.912₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 136.100.877₫ | 138.894.737₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 126.521.930₫ | 129.714.912₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng ta Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 125.723.684₫ | 128.916.667₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng 18K Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 91.462.982₫ | 95.853.333₫ | ▲ +760.000 |
| Vàng Trắng Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 91.462.982₫ | 95.853.333₫ | ▲ +760.000 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | PNJ | Đông Nam Bộ | 135.222.807₫ | 138.016.667₫ | ▼ -100.000 |
| Đồng bạc mỹ nghệ 999 | Phú Quý | Toàn quốc | 2.188.789₫ | 2.575.140₫ | ▲ +86.000 |
| Quốc tế | Toàn quốc | 4.677₫ | 4.677₫ | ▼ -53 |
* Đơn vị: VND/lượng. Tự động cập nhật mỗi 5 phút.
- Giá Vàng miếng SJC theo lượng tại Giá vàng hôm nay tại Đông Nam Bộ đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng SJC 5 chỉ tại Giá vàng hôm nay tại Đông Nam Bộ đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng SJC 1 chỉ tại Giá vàng hôm nay tại Đông Nam Bộ đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ tại Giá vàng hôm nay tại Đông Nam Bộ đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân tại Giá vàng hôm nay tại Đông Nam Bộ đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Trang sức vàng SJC 9999 tại Giá vàng hôm nay tại Đông Nam Bộ đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng trang sức SJC 99% tại Giá vàng hôm nay tại Đông Nam Bộ đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Nữ trang 68% tại Giá vàng hôm nay tại Đông Nam Bộ đang là 86.822k Mua Vào / Bán Ra 93.926k. Chênh lệch khoảng 7.104k vnđ
- Giá Nữ trang 41,7% tại Giá vàng hôm nay tại Đông Nam Bộ đang là 50.541k Mua Vào / Bán Ra 57.645k. Chênh lệch khoảng 7.104k vnđ
- Giá Vàng miếng SJC PNJ tại Giá vàng hôm nay tại Đông Nam Bộ đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 139.294k. Chênh lệch khoảng 2.794k vnđ
Biểu đồ lịch sử giá đã ghi nhận
Hệ thống tích lũy tối đa 30 lần ghi nhận gần nhất. Sau khi vừa nâng cấp, biểu đồ sẽ đầy dần theo các lần cập nhật giá.
Dự đoán giá 3 phiên tiếp theo
Dự phóng kỹ thuật dựa trên biến động gần nhất, chỉ dùng để tham khảo.
Tính giá và quy đổi vàng
Cách xem bảng giá Giá vàng Đông Nam Bộ hôm nay
Mua vào là mức đơn vị kinh doanh mua vàng từ khách hàng; bán ra là mức khách hàng mua vàng. Khoảng chênh lệch mua – bán cần được cân nhắc, nhất là với giao dịch ngắn hạn.
Bảng giá được cập nhật theo nguồn dữ liệu tại thời điểm hiển thị. Giá giao dịch thực tế có thể thay đổi; vui lòng liên hệ Tiệm Vàng Đăng Kha 2 Khoa để xác nhận trước khi mua bán.
Câu hỏi thường gặp
Giá trên website có phải giá chốt tại quầy không?
Không nhất thiết. Mức giá chốt phụ thuộc loại vàng, trọng lượng, tình trạng sản phẩm và thời điểm giao dịch.
Một lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?
Một lượng, còn gọi là một cây, bằng 10 chỉ; một chỉ bằng 10 phân.