Giá vàng PNJ tại An Giang cập nhật mức mua vào và bán ra theo dữ liệu mới nhất đang có.
Giá Vàng PNJ Tại An Giang Hôm Nay
Cập nhật lúc: 2026-07-29 10:20
| Loại vàng | Mua vào (VND) | Bán ra (VND) | +/- |
|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC PNJ | 136.500.000₫ | 139.293.860₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 135.222.807₫ | 138.016.667₫ | ▼ -100.000 |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 135.222.807₫ | 138.016.667₫ | ▼ -100.000 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 135.222.807₫ | 138.016.667₫ | ▼ -100.000 |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | 133.785.965₫ | 136.978.947₫ | ▲ +600.000 |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | 133.650.263₫ | 136.843.246₫ | ▲ +600.000 |
| Vàng nữ trang 99 | 130.656.842₫ | 135.605.965₫ | ▲ +590.000 |
| Vàng 14K PNJ | 73.031.491₫ | 80.135.877₫ | ▲ +350.000 |
| Vàng 18K PNJ | 95.629.825₫ | 102.734.211₫ | ▲ +450.000 |
| Vàng 416 (10K) | 49.882.368₫ | 56.986.754₫ | ▲ +250.000 |
| Vàng 916 (22K) | 120.527.105₫ | 125.476.228₫ | ▲ +550.000 |
| Vàng 650 (15.6K) | 81.931.930₫ | 89.036.316₫ | ▲ +390.000 |
| Vàng 680 (16.3K) | 86.042.895₫ | 93.147.281₫ | ▲ +410.000 |
| Vàng 375 (9K) | 44.262.719₫ | 51.367.105₫ | ▲ +220.000 |
| Vàng 333 (8K) | 38.507.368₫ | 45.611.754₫ | ▲ +200.000 |
| Vàng 610 (14.6K) | 76.455.965₫ | 83.560.351₫ | ▲ +370.000 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 135.222.807₫ | 138.016.667₫ | ▼ -100.000 |
* Đơn vị: VND/lượng. Tự động cập nhật mỗi 5 phút.
- Giá Vàng miếng SJC PNJ tại Giá vàng PNJ An Giang đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 139.294k. Chênh lệch khoảng 2.794k vnđ
- Giá Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ tại Giá vàng PNJ An Giang đang là 135.223k Mua Vào / Bán Ra 138.017k. Chênh lệch khoảng 2.794k vnđ
- Giá Vàng Kim Bảo 9999 tại Giá vàng PNJ An Giang đang là 135.223k Mua Vào / Bán Ra 138.017k. Chênh lệch khoảng 2.794k vnđ
- Giá Vàng Phúc Lộc Tài 9999 tại Giá vàng PNJ An Giang đang là 135.223k Mua Vào / Bán Ra 138.017k. Chênh lệch khoảng 2.794k vnđ
- Giá Vàng Trang sức 9999 PNJ tại Giá vàng PNJ An Giang đang là 133.786k Mua Vào / Bán Ra 136.979k. Chênh lệch khoảng 3.193k vnđ
- Giá Vàng Trang sức 24K PNJ tại Giá vàng PNJ An Giang đang là 133.650k Mua Vào / Bán Ra 136.843k. Chênh lệch khoảng 3.193k vnđ
- Giá Vàng nữ trang 99 tại Giá vàng PNJ An Giang đang là 130.657k Mua Vào / Bán Ra 135.606k. Chênh lệch khoảng 4.949k vnđ
- Giá Vàng 14K PNJ tại Giá vàng PNJ An Giang đang là 73.031k Mua Vào / Bán Ra 80.136k. Chênh lệch khoảng 7.104k vnđ
- Giá Vàng 18K PNJ tại Giá vàng PNJ An Giang đang là 95.630k Mua Vào / Bán Ra 102.734k. Chênh lệch khoảng 7.104k vnđ
- Giá Vàng 416 (10K) tại Giá vàng PNJ An Giang đang là 49.882k Mua Vào / Bán Ra 56.987k. Chênh lệch khoảng 7.104k vnđ
Biểu đồ lịch sử giá đã ghi nhận
Hệ thống tích lũy tối đa 30 lần ghi nhận gần nhất. Sau khi vừa nâng cấp, biểu đồ sẽ đầy dần theo các lần cập nhật giá.
Dự đoán giá 3 phiên tiếp theo
Dự phóng kỹ thuật dựa trên biến động gần nhất, chỉ dùng để tham khảo.
Tính giá và quy đổi vàng
Cách xem bảng giá Giá vàng PNJ tại An Giang
Mua vào là mức đơn vị kinh doanh mua vàng từ khách hàng; bán ra là mức khách hàng mua vàng. Khoảng chênh lệch mua – bán cần được cân nhắc, nhất là với giao dịch ngắn hạn.
Bảng giá được cập nhật theo nguồn dữ liệu tại thời điểm hiển thị. Giá giao dịch thực tế có thể thay đổi; vui lòng liên hệ Tiệm Vàng Đăng Kha 2 Khoa để xác nhận trước khi mua bán.
Câu hỏi thường gặp
Giá trên website có phải giá chốt tại quầy không?
Không nhất thiết. Mức giá chốt phụ thuộc loại vàng, trọng lượng, tình trạng sản phẩm và thời điểm giao dịch.
Một lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?
Một lượng, còn gọi là một cây, bằng 10 chỉ; một chỉ bằng 10 phân.