Giá Vàng miếng tại Thanh Hóa cập nhật mức mua vào và bán ra theo dữ liệu mới nhất đang có.
Giá Vàng miếng Tại Thanh Hóa Hôm Nay
Cập nhật lúc: 2026-07-29 10:23
| Loại vàng | Thương hiệu | Khu vực | Mua vào (VND) | Bán ra (VND) | +/- |
|---|---|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC theo lượng | SJC | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | SJC | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng SJC 1 chỉ | SJC | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng miếng SJC PNJ | PNJ | Hồ Chí Minh | 136.500.000₫ | 139.293.860₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | Bảo Tín Minh Châu | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +700.000 |
| Vàng miếng SJC BTMC | Bảo Tín Minh Châu | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 | Bảo Tín Minh Châu | Toàn quốc | 133.706.140₫ | 136.899.123₫ | ▲ +700.000 |
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 | Bảo Tín Minh Châu | Toàn quốc | 133.546.491₫ | 136.739.474₫ | ▲ +700.000 |
| Vàng miếng DOJI lẻ | DOJI | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 139.293.860₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng miếng SJC Phú Quý | Phú Quý | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng SJC 2 chỉ | SJC | Toàn quốc | 136.500.000₫ | 140.500.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng miếng SJC BTMH | Bảo Tín Mạnh Hải | Toàn quốc | 137.100.000₫ | 141.000.000₫ | ▲ +1.000.000 |
| Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long | Bảo Tín Mạnh Hải | Toàn quốc | 138.096.491₫ | — | — |
| Vàng miếng SJC Mi Hồng | Mi Hồng | Toàn quốc | 138.415.789₫ | 140.012.281₫ | ▲ +800.000 |
| Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm | Ngọc Thẩm | Toàn quốc | 136.100.877₫ | 138.894.737₫ | ▲ +1.000.000 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | PNJ | Hồ Chí Minh | 135.222.807₫ | 138.016.667₫ | ▼ -100.000 |
* Đơn vị: VND/lượng. Tự động cập nhật mỗi 5 phút.
- Giá Vàng miếng SJC theo lượng tại Giá Vàng miếng tại Thanh Hóa đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng SJC 5 chỉ tại Giá Vàng miếng tại Thanh Hóa đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng SJC 1 chỉ tại Giá Vàng miếng tại Thanh Hóa đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng miếng SJC PNJ tại Giá Vàng miếng tại Thanh Hóa đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 139.294k. Chênh lệch khoảng 2.794k vnđ
- Giá Vàng miếng Rồng Thăng Long tại Giá Vàng miếng tại Thanh Hóa đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Vàng miếng SJC BTMC tại Giá Vàng miếng tại Thanh Hóa đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
- Giá Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 tại Giá Vàng miếng tại Thanh Hóa đang là 133.706k Mua Vào / Bán Ra 136.899k. Chênh lệch khoảng 3.193k vnđ
- Giá Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 tại Giá Vàng miếng tại Thanh Hóa đang là 133.546k Mua Vào / Bán Ra 136.739k. Chênh lệch khoảng 3.193k vnđ
- Giá Vàng miếng DOJI lẻ tại Giá Vàng miếng tại Thanh Hóa đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 139.294k. Chênh lệch khoảng 2.794k vnđ
- Giá Vàng miếng SJC Phú Quý tại Giá Vàng miếng tại Thanh Hóa đang là 136.500k Mua Vào / Bán Ra 140.500k. Chênh lệch khoảng 4.000k vnđ
Biểu đồ lịch sử giá đã ghi nhận
Hệ thống tích lũy tối đa 30 lần ghi nhận gần nhất. Sau khi vừa nâng cấp, biểu đồ sẽ đầy dần theo các lần cập nhật giá.
Dự đoán giá 3 phiên tiếp theo
Dự phóng kỹ thuật dựa trên biến động gần nhất, chỉ dùng để tham khảo.
Tính giá và quy đổi vàng
Cách xem bảng giá Giá Vàng miếng tại Thanh Hóa
Mua vào là mức đơn vị kinh doanh mua vàng từ khách hàng; bán ra là mức khách hàng mua vàng. Khoảng chênh lệch mua – bán cần được cân nhắc, nhất là với giao dịch ngắn hạn.
Bảng giá được cập nhật theo nguồn dữ liệu tại thời điểm hiển thị. Giá giao dịch thực tế có thể thay đổi; vui lòng liên hệ Tiệm Vàng Đăng Kha 2 Khoa để xác nhận trước khi mua bán.
Câu hỏi thường gặp
Giá trên website có phải giá chốt tại quầy không?
Không nhất thiết. Mức giá chốt phụ thuộc loại vàng, trọng lượng, tình trạng sản phẩm và thời điểm giao dịch.
Một lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?
Một lượng, còn gọi là một cây, bằng 10 chỉ; một chỉ bằng 10 phân.